Góc nhìn chuyên gia
Tăng vốn ngân hàng: Căn chỉnh điều kiện thực tế
Không phủ nhận là câu chuyện tăng vốn luôn luôn và ngày càng cấp thiết
Fed tăng lãi suất: Việt Nam vẫn có dư địa để ứng phó
Tính toán các cân đối lớn và điều hành linh hoạt là rất cần trong năm nay
Liên kết tăng khả năng tiếp cận khách hàng
Cho vay tiêu dùng là sân chơi của các ngân hàng và công ty tài chính
Muốn tăng CASA, dịch vụ phải chất lượng
Muốn tăng CASA, dịch vụ phải chất lượng
Nền kinh tế cần một chương trình phục hồi toàn diện tầm quốc gia
Nền kinh tế đang cần chương trình phục hồi kinh tế toàn diện ở tầm quốc gia
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.955 23.265 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.985 23.265 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.963 23.263 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.935 23.220 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.010 23.220 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.990 23.220 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.977 23.377 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.976 23.260 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.970 23.215 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.030 23.220 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
68.250
69.270
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
68.250
69.250
Vàng SJC 5c
68.250
69.270
Vàng nhẫn 9999
53.900
54.800
Vàng nữ trang 9999
53.600
54.400
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
2,90
3,00
3,10
4,20
4,60
5,30
6,00
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,40
3,60
4,60
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,55
2,55
2,85
4,00
3,90
4,70
4,60
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,40
5,50
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn